Thống kê tự động
Thống kê XSMB: tần suất lô tô 30 và 300 ngày
Thống kê XSMB cho biết mỗi cặp số 00–99 đã xuất hiện bao nhiêu lần trong 27 giải của 30 hoặc 300 kỳ gần nhất. Ô càng đậm, cặp số càng về nhiều trong khoảng thời gian đã chọn.
Kết quả được tổng hợp tự động sau mỗi kỳ quay từ sổ kết quả công khai (ketqua.org). Kết quả chính thức do công ty xổ số kiến thiết công bố — hãy đối chiếu vé tại đại lý trước khi lĩnh thưởng.
Bảng nhiệt tần suất lô tô 00–99
Chuyển giữa 30 kỳ và 300 kỳ. Con số dưới mỗi cặp là số lần xuất hiện.
- 00369
- 01872
- 02773
- 031078
- 041279
- 05773
- 061179
- 07370
- 08776
- 09793
- 10480
- 11680
- 12473
- 13595
- 141395
- 15469
- 161282
- 17993
- 18669
- 19775
- 20476
- 21783
- 22474
- 23670
- 241278
- 25664
- 26968
- 27785
- 28872
- 29261
- 30577
- 31882
- 32790
- 33792
- 341296
- 351283
- 36472
- 371385
- 38781
- 39775
- 40983
- 41983
- 42980
- 431073
- 441083
- 451291
- 46783
- 471079
- 48986
- 49978
- 50685
- 5112102
- 5212104
- 531673
- 54793
- 55776
- 56977
- 57682
- 58766
- 591279
- 60591
- 61983
- 62894
- 631282
- 64792
- 65576
- 661280
- 67777
- 68679
- 691185
- 701279
- 71867
- 72978
- 73786
- 74875
- 751883
- 76870
- 77889
- 78764
- 79882
- 80579
- 811294
- 82877
- 83285
- 84580
- 85784
- 861074
- 87988
- 881182
- 89981
- 90787
- 9111107
- 92589
- 93573
- 94990
- 95886
- 961079
- 971182
- 98772
- 99479
ÍtNhiều
Cặp số về nhiều và ít nhất (30 kỳ)
Xếp hạng theo số lần xuất hiện trong 30 kỳ gần nhất.
Về nhiều nhất
- 7518 lần
- 5316 lần
- 1413 lần
- 3713 lần
- 0412 lần
- 1612 lần
- 2412 lần
- 3412 lần
- 3512 lần
- 4512 lần
Về ít nhất
- 292 lần
- 832 lần
- 003 lần
- 073 lần
- 104 lần
- 124 lần
- 154 lần
- 204 lần
- 224 lần
- 364 lần
Thống kê đầu – đuôi lô tô (30 kỳ)
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của lô tô.
Tần suất theo đầu
| Đầu | Số lần |
|---|---|
| 0 | 75 |
| 1 | 70 |
| 2 | 65 |
| 3 | 82 |
| 4 | 94 |
| 5 | 94 |
| 6 | 82 |
| 7 | 93 |
| 8 | 78 |
| 9 | 77 |
Tần suất theo đuôi
| Đuôi | Số lần |
|---|---|
| 0 | 60 |
| 1 | 90 |
| 2 | 73 |
| 3 | 80 |
| 4 | 95 |
| 5 | 86 |
| 6 | 92 |
| 7 | 83 |
| 8 | 75 |
| 9 | 76 |
Thống kê hai số cuối giải Đặc Biệt (300 kỳ)
Chỉ tính hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt mỗi kỳ.
Hai số cuối ĐB về nhiều nhất
- 549 lần
- 018 lần
- 388 lần
- 518 lần
- 837 lần
- 176 lần
- 226 lần
- 326 lần
- 376 lần
- 396 lần
Đầu giải Đặc Biệt
| Đầu | Số lần |
|---|---|
| 0 | 25 |
| 1 | 27 |
| 2 | 31 |
| 3 | 38 |
| 4 | 27 |
| 5 | 39 |
| 6 | 35 |
| 7 | 20 |
| 8 | 32 |
| 9 | 25 |
Đuôi giải Đặc Biệt
| Đuôi | Số lần |
|---|---|
| 0 | 23 |
| 1 | 36 |
| 2 | 30 |
| 3 | 34 |
| 4 | 36 |
| 5 | 24 |
| 6 | 20 |
| 7 | 34 |
| 8 | 34 |
| 9 | 28 |
Đọc thống kê XSMB thế nào cho đúng?
Với 27 giải mỗi kỳ và 100 cặp số khả dĩ, trung bình mỗi cặp xuất hiện khoảng 0,27 lần mỗi kỳ, tức khoảng 8 lần trong 30 kỳ và 81 lần trong 300 kỳ. Con số thực tế luôn dao động quanh mức trung bình này. Đó là đặc điểm bình thường của dãy số ngẫu nhiên.
Khoảng 30 kỳ phản ánh biến động ngắn hạn, nên chênh lệch giữa các cặp số thường lớn. Khoảng 300 kỳ dài hơn nên các cặp số có xu hướng tiến gần về mức trung bình.
Thống kê không phải dự đoán
Một cặp số về nhiều trong quá khứ không có nghĩa sẽ tiếp tục về nhiều, và một cặp về ít cũng không "đến lượt" phải về. Hãy xem thống kê như một cách nhìn lại dữ liệu cho vui, không phải căn cứ để chi tiền.
Thống kê chỉ mô tả các kỳ đã qua. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập, nên không có con số nào "sắp về" hay "chắc chắn trúng".