Thống kê tự động

Thống kê XSMB: tần suất lô tô 30 và 300 ngày

Thống kê XSMB cho biết mỗi cặp số 00–99 đã xuất hiện bao nhiêu lần trong 27 giải của 30 hoặc 300 kỳ gần nhất. Ô càng đậm, cặp số càng về nhiều trong khoảng thời gian đã chọn.

Cập nhật: Chủ Nhật, 01/11/2026

Kết quả được tổng hợp tự động sau mỗi kỳ quay từ sổ kết quả công khai (ketqua.org). Kết quả chính thức do công ty xổ số kiến thiết công bố — hãy đối chiếu vé tại đại lý trước khi lĩnh thưởng.

Bảng nhiệt tần suất lô tô 00–99

Chuyển giữa 30 kỳ và 300 kỳ. Con số dưới mỗi cặp là số lần xuất hiện.

  1. 00369
  2. 01872
  3. 02773
  4. 031078
  5. 041279
  6. 05773
  7. 061179
  8. 07370
  9. 08776
  10. 09793
  11. 10480
  12. 11680
  13. 12473
  14. 13595
  15. 141395
  16. 15469
  17. 161282
  18. 17993
  19. 18669
  20. 19775
  21. 20476
  22. 21783
  23. 22474
  24. 23670
  25. 241278
  26. 25664
  27. 26968
  28. 27785
  29. 28872
  30. 29261
  31. 30577
  32. 31882
  33. 32790
  34. 33792
  35. 341296
  36. 351283
  37. 36472
  38. 371385
  39. 38781
  40. 39775
  41. 40983
  42. 41983
  43. 42980
  44. 431073
  45. 441083
  46. 451291
  47. 46783
  48. 471079
  49. 48986
  50. 49978
  51. 50685
  52. 5112102
  53. 5212104
  54. 531673
  55. 54793
  56. 55776
  57. 56977
  58. 57682
  59. 58766
  60. 591279
  61. 60591
  62. 61983
  63. 62894
  64. 631282
  65. 64792
  66. 65576
  67. 661280
  68. 67777
  69. 68679
  70. 691185
  71. 701279
  72. 71867
  73. 72978
  74. 73786
  75. 74875
  76. 751883
  77. 76870
  78. 77889
  79. 78764
  80. 79882
  81. 80579
  82. 811294
  83. 82877
  84. 83285
  85. 84580
  86. 85784
  87. 861074
  88. 87988
  89. 881182
  90. 89981
  91. 90787
  92. 9111107
  93. 92589
  94. 93573
  95. 94990
  96. 95886
  97. 961079
  98. 971182
  99. 98772
  100. 99479

ÍtNhiều

Cặp số về nhiều và ít nhất (30 kỳ)

Xếp hạng theo số lần xuất hiện trong 30 kỳ gần nhất.

Về nhiều nhất

  1. 7518 lần
  2. 5316 lần
  3. 1413 lần
  4. 3713 lần
  5. 0412 lần
  6. 1612 lần
  7. 2412 lần
  8. 3412 lần
  9. 3512 lần
  10. 4512 lần

Về ít nhất

  1. 292 lần
  2. 832 lần
  3. 003 lần
  4. 073 lần
  5. 104 lần
  6. 124 lần
  7. 154 lần
  8. 204 lần
  9. 224 lần
  10. 364 lần

Thống kê đầu – đuôi lô tô (30 kỳ)

Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của lô tô.

Tần suất theo đầu

ĐầuSố lần
075
170
265
382
494
594
682
793
878
977

Tần suất theo đuôi

ĐuôiSố lần
060
190
273
380
495
586
692
783
875
976

Thống kê hai số cuối giải Đặc Biệt (300 kỳ)

Chỉ tính hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt mỗi kỳ.

Hai số cuối ĐB về nhiều nhất

  1. 549 lần
  2. 018 lần
  3. 388 lần
  4. 518 lần
  5. 837 lần
  6. 176 lần
  7. 226 lần
  8. 326 lần
  9. 376 lần
  10. 396 lần

Đầu giải Đặc Biệt

ĐầuSố lần
025
127
231
338
427
539
635
720
832
925

Đuôi giải Đặc Biệt

ĐuôiSố lần
023
136
230
334
436
524
620
734
834
928

Đọc thống kê XSMB thế nào cho đúng?

Với 27 giải mỗi kỳ và 100 cặp số khả dĩ, trung bình mỗi cặp xuất hiện khoảng 0,27 lần mỗi kỳ, tức khoảng 8 lần trong 30 kỳ và 81 lần trong 300 kỳ. Con số thực tế luôn dao động quanh mức trung bình này. Đó là đặc điểm bình thường của dãy số ngẫu nhiên.

Khoảng 30 kỳ phản ánh biến động ngắn hạn, nên chênh lệch giữa các cặp số thường lớn. Khoảng 300 kỳ dài hơn nên các cặp số có xu hướng tiến gần về mức trung bình.

Thống kê không phải dự đoán

Một cặp số về nhiều trong quá khứ không có nghĩa sẽ tiếp tục về nhiều, và một cặp về ít cũng không "đến lượt" phải về. Hãy xem thống kê như một cách nhìn lại dữ liệu cho vui, không phải căn cứ để chi tiền.

Thống kê chỉ mô tả các kỳ đã qua. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập, nên không có con số nào "sắp về" hay "chắc chắn trúng".

Xem bảng lô gan · Kết quả XSMB 300 ngày

Xem kết quả hôm nayLô gan